lên mâm

Học thuật
Thân thiện
lên mâm

Một diễn viên trẻ lần đầu lên mâm trong một vở kịch.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (thông tục):
    • Đến lượt phải ra mắt, phải xuất hiện hoặc phải chịu sự chú ý, chất vấn từ đám đông, công chúng: Cụm từ này diễn tả viễn cảnh một người hoặc một vấn đề sắp phải đối mặt với ánh mắt, sự phán xét hoặc thẩm vấn của số đông, thường trong một tình huống không thoải mái hoặc căng thẳng.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Sau những lùm xùm, giờ đến lượt giám đốc công ty đó lên mâm trước báo chí. (Sau những scandal, giờ đến lượt giám đốc công ty đó phải ra giải trình trước báo chí.)
    • Vấn đề ô nhiễm môi trường sắp được đưa lên mâm tại phiên chất vấn Quốc hội. (Vấn đề ô nhiễm môi trường sắp phải được đem ra thảo luận, chất vấn tại phiên họp Quốc hội.)
    • Anh ấy lo lắng biết mình sắp lên mâm trước hội đồng kỷ luật. (Anh ấy lo lắng biết mình sắp phải ra trình diện trước hội đồng kỷ luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ẩn dụ từ "mâm": Từ "mâm" (mâm cơm, mâm cỗ) gợi liên tưởng đến thứ được bày ra cho nhiều người cùng xem xét, thưởng thức hoặc phê phán. "Lên mâm" hàm ý bị đặt vào vị trí trung tâm, phơi bày ra trước công chúng.
  • Sắc thái: Cụm từ mang sắc thái thông tục, thường dùng trong văn nói hoặc ngôn ngữ báo chí đời thường. có thể mang hàm ý mỉa mai, châm biếm nhẹ về việc ai đó/sự việc đó sắp phải "hầu chuyện" công chúng.
Biến thể từ gần giắng
  • Lên thớt: Một thành ngữ thông tục khác có nghĩa tương tự, chỉ việc phải đối mặt với sự phê phán, chỉ trích hoặc xét xử gay gắt. ( dụ: )
  • Ra mắt công chúng: Cách nói trang trọng hơn, trung tính hơn, không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực như "lên mâm".
Từ đồng nghĩa
  • Lên ánh sáng: Phải xuất hiện trước công chúng, được mọi người biết đến (có thể theo cả nghĩa tích cực hoặc tiêu cực).
  • Đối mặt với công luận: Phải đương đầu với dư luận xã hội.
  • Chịu sự chất vấn: Phải trả lời các câu hỏi từ một nhóm người thẩm quyền.
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi trên đống lửa: Ở trong tình thế căng thẳng, nóng bỏng, lo lắng tột độ - thường trạng thái của người sắp phải "lên mâm".
  • Bày ra mâm: Hành động đưa một người hoặc vấn đề ra trước công chúng để xem xét, thảo luận (thường từ góc nhìn của người chủ động).
lên mâm

Một diễn viên trẻ lần đầu lên mâm trong một vở kịch.

  1. Đến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục).